? Bạn cần trợ giúp?

Gửi tin nhắn cho chúng tôi:

Tuyến, giá vé và lịch trình tàu hỏa Việt Nam

Nhập tuyến đường và ngày đi để xem lịch trình trực tiếp, tình trạng chỗ và giá vé cho từng hạng.

TÀU HỎA VIỆT NAM
Đặt vé tàu hỏa Việt Nam trực tuyến

So sánh mọi tuyến của Đường sắt Việt Nam theo thời gian thực, chọn hạng ghế và giường nằm, và nhận vé điện tử qua email chỉ trong vài phút.

Giá vé được cập nhật theo thời gian thực và vé điện tử được gửi qua email trong vòng vài phút sau khi đặt.


Đường sắt Việt Nam (VNR) khai thác các chuyến tàu hằng ngày dọc suốt chiều dài đất nước trên tuyến Thống Nhất Bắc Nam (SE1-SE9), cùng các tuyến khu vực đến Sa Pa, Hải Phòng và vùng ven biển. Toàn tuyến Hà Nội đi Thành phố Hồ Chí Minh dài 1.726 km, mất khoảng 32 đến 39 giờ; các chặng ngắn hơn như Đà Nẵng đi Huế hoặc Thành phố Hồ Chí Minh đi Nha Trang chỉ mất vài giờ.

Bốn hạng vé chính, từ rẻ nhất đến đắt nhất: ghế cứng, ghế mềm, giường nằm cứng 6 chỗ (hướng dẫn đầy đủ) và giường nằm mềm 4 chỗ, cùng khoang VIP 2 chỗ trên một số tàu được chọn. Giá vé tăng theo quãng đường, vì vậy một chặng ngắn chỉ tốn một phần nhỏ so với toàn tuyến.

Bên dưới: lịch trình đầy đủ Hà Nội ↔ Thành phố Hồ Chí Minh, giá vé cho từng hạng, các tuyến đông khách nhất trên mạng lưới, và cách đặt vé.

Tàu hỏa Việt Nam: tổng quan nhanh
Đơn vị vận hànhĐường sắt Việt Nam (VNR), thuộc sở hữu nhà nước, cùng một số toa giường nằm tư nhân được cấp phép trên cùng các chuyến tàu
Tuyến chínhTàu Thống Nhất Bắc Nam, Hà Nội ↔ Thành phố Hồ Chí Minh, 1.726 km
Loại tàuSE1-SE9 (tàu Thống Nhất, chạy toàn tuyến), cùng các tàu SNT, SPT, HD và tàu địa phương trên các chặng khu vực
Hạng ghếGhế cứng, ghế mềm, giường nằm cứng 6 chỗ, giường nằm mềm 4 chỗ, khoang VIP 2 chỗ (một số tàu)
Giá vé từKhoảng 86,400 VND cho chặng ngắn ghế cứng, đến khoảng 4,594,320 VND cho khoang VIP trên toàn tuyến
Các ga chínhHà Nội, Ninh Bình, Vinh, Đồng Hới, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Thành phố Hồ Chí Minh, Lào Cai (cửa ngõ Sa Pa)
Thời gian mở bán véTối đa 44 ngày trước ngày khởi hành
Đặt vé trực tuyếnYesMyTrips.com

Bên dưới: giá vé cho từng hạng, lịch trình đầy đủ của tàu Thống Nhất, các tuyến đông khách nhất trên mạng lưới, và cách đặt vé.

Lịch trình tàu hỏa Việt Nam: giờ khởi hành và giờ đến

Giờ khởi hành và giờ đến đầy đủ cho mọi tuyến trực tiếp giữa Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Ninh Bình, Lào Cai (cửa ngõ Sa Pa) và Hải Phòng, sắp xếp theo giờ khởi hành. Mỗi tuyến chỉ hiển thị một chiều; chiều ngược lại chạy theo lịch trình gần tương tự.

Đà Nẵng ↔ Hà Nội

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 16 g 08 p đến 19 g 15 p, giá vé từ 572,400 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE6 02:01 19:14 17 g 13 p 806,760 VND Đặt vé SE6
SE10 08:59 03:40 (+1 day) 18 g 41 p 686,880 VND Đặt vé SE10
SE4 12:28 04:36 (+1 day) 16 g 08 p 721,440 VND Đặt vé SE4
SE2 13:21 05:42 (+1 day) 16 g 21 p 794,880 VND Đặt vé SE2
SE20 18:00 11:10 (+1 day) 17 g 10 p 1,410,480 VND Đặt vé SE20
JSE18 18:55 14:10 (+1 day) 19 g 15 p 572,400 VND Đặt vé JSE18
SE8 23:41 16:20 (+1 day) 16 g 39 p 730,080 VND Đặt vé SE8

Đà Nẵng ↔ Thành phố Hồ Chí Minh

6 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 17 g 01 p đến 21 g 23 p, giá vé từ 713,880 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE5 00:36 18:20 17 g 44 p 787,320 VND Đặt vé SE5
SE9 06:03 03:26 (+1 day) 21 g 23 p 723,600 VND Đặt vé SE9
SE21 07:55 04:35 (+1 day) 20 g 40 p 731,160 VND Đặt vé SE21
SE3 10:43 05:30 (+1 day) 18 g 47 p 732,240 VND Đặt vé SE3
SE1 13:29 06:30 (+1 day) 17 g 01 p 808,920 VND Đặt vé SE1
SE7 22:30 17:00 (+1 day) 18 g 30 p 713,880 VND Đặt vé SE7

Đà Nẵng ↔ Huế

9 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 2 g 28 p đến 3 g 58 p, giá vé từ 86,400 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE6 02:01 04:44 2 g 43 p 111,240 VND Đặt vé SE6
HD2 07:05 11:03 3 g 58 p 199,800 VND Đặt vé HD2
SE10 08:59 12:10 3 g 11 p 97,200 VND Đặt vé SE10
SE4 12:28 15:05 2 g 37 p 106,920 VND Đặt vé SE4
SE2 13:21 15:49 2 g 28 p 116,640 VND Đặt vé SE2
HD4 15:20 18:15 2 g 55 p 199,800 VND Đặt vé HD4
SE20 18:00 20:43 2 g 43 p 163,080 VND Đặt vé SE20
JSE18 18:55 21:38 2 g 43 p 86,400 VND Đặt vé JSE18
SE8 23:41 02:12 (+1 day) 2 g 31 p 100,440 VND Đặt vé SE8

Đà Nẵng ↔ Nha Trang

6 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 9 g 06 p đến 11 g 23 p, giá vé từ 474,120 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE5 00:36 10:17 9 g 41 p 594,000 VND Đặt vé SE5
SE9 06:03 16:52 10 g 49 p 482,760 VND Đặt vé SE9
SE21 07:55 19:18 11 g 23 p 495,720 VND Đặt vé SE21
SE3 10:43 21:05 10 g 22 p 474,120 VND Đặt vé SE3
SE1 13:29 22:35 9 g 06 p 522,720 VND Đặt vé SE1
SE7 22:30 08:40 (+1 day) 10 g 10 p 538,920 VND Đặt vé SE7

Đà Nẵng ↔ Ninh Bình

6 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 13 g 43 p đến 16 g 31 p, giá vé từ 489,240 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE6 02:01 16:52 14 g 51 p 690,120 VND Đặt vé SE6
SE4 12:28 02:11 (+1 day) 13 g 43 p 635,040 VND Đặt vé SE4
SE2 13:21 03:21 (+1 day) 14 g 00 p 702,000 VND Đặt vé SE2
SE20 18:00 07:59 (+1 day) 13 g 59 p 1,306,800 VND Đặt vé SE20
JSE18 18:55 11:26 (+1 day) 16 g 31 p 489,240 VND Đặt vé JSE18
SE8 23:41 13:56 (+1 day) 14 g 15 p 625,320 VND Đặt vé SE8

Hải Phòng ↔ Hà Nội

4 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 2 g 35 p đến 2 g 44 p, giá vé từ 133,920 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
LP2 06:05 08:49 2 g 44 p 133,920 VND Đặt vé LP2
LP6 09:10 11:52 2 g 42 p 133,920 VND Đặt vé LP6
LP8 15:00 17:40 2 g 40 p 133,920 VND Đặt vé LP8
HP2 18:40 21:15 2 g 35 p 133,920 VND Đặt vé HP2

Hà Nội ↔ Đà Nẵng

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 15 g 08 p đến 18 g 05 p, giá vé từ 648,000 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE7 06:00 22:15 16 g 15 p 730,080 VND Đặt vé SE7
SE5 08:00 00:21 (+1 day) 16 g 21 p 806,760 VND Đặt vé SE5
SE9 13:00 05:48 (+1 day) 16 g 48 p 671,760 VND Đặt vé SE9
SE3 19:20 10:28 (+1 day) 15 g 08 p 721,440 VND Đặt vé SE3
SE19 19:45 11:35 (+1 day) 15 g 50 p 1,656,720 VND Đặt vé SE19
JSE17 20:25 14:30 (+1 day) 18 g 05 p 648,000 VND Đặt vé JSE17
SE1 21:45 13:14 (+1 day) 15 g 29 p 794,880 VND Đặt vé SE1

Hà Nội ↔ Hải Phòng

4 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 2 g 25 p đến 2 g 45 p, giá vé từ 133,920 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
HP1 06:00 08:25 2 g 25 p 133,920 VND Đặt vé HP1
LP3 09:25 12:00 2 g 35 p 133,920 VND Đặt vé LP3
LP5 15:15 18:00 2 g 45 p 133,920 VND Đặt vé LP5
LP7 18:10 20:55 2 g 45 p 133,920 VND Đặt vé LP7

Hà Nội ↔ Thành phố Hồ Chí Minh

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 32 g 45 p đến 38 g 26 p, giá vé từ 1,114,560 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE7 06:00 17:00 (+1 day) 35 g 00 p 1,128,600 VND Đặt vé SE7
SE5 08:00 18:20 (+1 day) 34 g 20 p 1,245,240 VND Đặt vé SE5
SE9 13:00 03:26 (+2 days) 38 g 26 p 1,114,560 VND Đặt vé SE9
SE3 19:20 05:30 (+2 days) 34 g 10 p 1,149,120 VND Đặt vé SE3
SE1 21:45 06:30 (+2 days) 32 g 45 p 1,267,920 VND Đặt vé SE1

Hà Nội ↔ Huế

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 12 g 30 p đến 14 g 35 p, giá vé từ 563,760 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE7 06:00 19:38 13 g 38 p 635,040 VND Đặt vé SE7
SE5 08:00 21:35 13 g 35 p 700,920 VND Đặt vé SE5
SE9 13:00 03:07 (+1 day) 14 g 07 p 584,280 VND Đặt vé SE9
SE3 19:20 07:50 (+1 day) 12 g 30 p 627,480 VND Đặt vé SE3
SE19 19:45 08:45 (+1 day) 13 g 00 p 1,597,320 VND Đặt vé SE19
JSE17 20:25 11:00 (+1 day) 14 g 35 p 563,760 VND Đặt vé JSE17
SE1 21:45 10:25 (+1 day) 12 g 40 p 692,280 VND Đặt vé SE1

Hà Nội ↔ Lào Cai (cửa ngõ Sa Pa)

2 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 7 g 45 p đến 7 g 55 p, giá vé từ 511,920 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SP3 22:00 05:55 (+1 day) 7 g 55 p 511,920 VND Đặt vé SP3
SP7 22:40 06:25 (+1 day) 7 g 45 p 511,920 VND Đặt vé SP7

Hà Nội ↔ Nha Trang

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 24 g 50 p đến 27 g 52 p, giá vé từ 963,360 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE7 06:00 08:40 (+1 day) 26 g 40 p 1,018,440 VND Đặt vé SE7
SE5 08:00 10:17 (+1 day) 26 g 17 p 1,121,040 VND Đặt vé SE5
SE9 13:00 16:52 (+1 day) 27 g 52 p 963,360 VND Đặt vé SE9
SE3 19:20 21:05 (+1 day) 25 g 45 p 1,032,480 VND Đặt vé SE3
SE1 21:45 22:35 (+1 day) 24 g 50 p 1,139,400 VND Đặt vé SE1

Hà Nội ↔ Ninh Bình

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 2 g 08 p đến 2 g 15 p, giá vé từ 108,000 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE7 06:00 08:13 2 g 13 p 140,400 VND Đặt vé SE7
SE5 08:00 10:13 2 g 13 p 154,440 VND Đặt vé SE5
SE9 13:00 15:14 2 g 14 p 133,920 VND Đặt vé SE9
SE3 19:20 21:33 2 g 13 p 113,400 VND Đặt vé SE3
SE19 19:45 21:54 2 g 09 p 267,840 VND Đặt vé SE19
JSE17 20:25 22:33 2 g 08 p 108,000 VND Đặt vé JSE17
SE1 21:45 00:00 (+1 day) 2 g 15 p 125,280 VND Đặt vé SE1

Thành phố Hồ Chí Minh ↔ Đà Nẵng

6 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 16 g 31 p đến 19 g 29 p, giá vé từ 699,840 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE8 06:00 23:21 17 g 21 p 713,880 VND Đặt vé SE8
SE6 08:45 01:46 (+1 day) 17 g 01 p 787,320 VND Đặt vé SE6
SE22 10:15 05:40 (+1 day) 19 g 25 p 756,000 VND Đặt vé SE22
SE10 13:15 08:44 (+1 day) 19 g 29 p 699,840 VND Đặt vé SE10
SE4 19:20 12:13 (+1 day) 16 g 53 p 732,240 VND Đặt vé SE4
SE2 20:35 13:06 (+1 day) 16 g 31 p 808,920 VND Đặt vé SE2

Thành phố Hồ Chí Minh ↔ Hà Nội

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 33 g 07 p đến 38 g 25 p, giá vé từ 1,094,040 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE8 06:00 16:20 (+1 day) 34 g 20 p 1,128,600 VND Đặt vé SE8
SE6 08:45 19:14 (+1 day) 34 g 29 p 1,245,240 VND Đặt vé SE6
SE10 13:15 03:40 (+2 days) 38 g 25 p 1,094,040 VND Đặt vé SE10
SE4 19:20 04:36 (+2 days) 33 g 16 p 1,149,120 VND Đặt vé SE4
SE2 20:35 05:42 (+2 days) 33 g 07 p 1,267,920 VND Đặt vé SE2

Thành phố Hồ Chí Minh ↔ Huế

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 19 g 14 p đến 22 g 55 p, giá vé từ 748,440 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE8 06:00 02:12 (+1 day) 20 g 12 p 748,440 VND Đặt vé SE8
SE6 08:45 04:44 (+1 day) 19 g 59 p 825,120 VND Đặt vé SE6
SE10 13:15 12:10 (+1 day) 22 g 55 p 752,760 VND Đặt vé SE10
SE4 19:20 15:05 (+1 day) 19 g 45 p 780,840 VND Đặt vé SE4
SE2 20:35 15:49 (+1 day) 19 g 14 p 862,920 VND Đặt vé SE2

Thành phố Hồ Chí Minh ↔ Nha Trang

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 7 g 09 p đến 8 g 36 p, giá vé từ 334,800 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE8 06:00 13:43 7 g 43 p 334,800 VND Đặt vé SE8
SE6 08:45 16:06 7 g 21 p 368,280 VND Đặt vé SE6
SE22 10:15 18:05 7 g 50 p 426,600 VND Đặt vé SE22
SE10 13:15 21:51 8 g 36 p 395,280 VND Đặt vé SE10
SE4 19:20 02:40 (+1 day) 7 g 20 p 461,160 VND Đặt vé SE4
SE2 20:35 03:44 (+1 day) 7 g 09 p 508,680 VND Đặt vé SE2
SNT2 21:45 05:40 (+1 day) 7 g 55 p 471,960 VND Đặt vé SNT2

Huế ↔ Đà Nẵng

9 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 2 g 32 p đến 3 g 45 p, giá vé từ 100,440 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE9 03:12 05:48 2 g 36 p 102,600 VND Đặt vé SE9
HD1 07:05 10:10 3 g 05 p 245,160 VND Đặt vé HD1
SE3 07:55 10:28 2 g 33 p 111,240 VND Đặt vé SE3
SE19 08:50 11:35 2 g 45 p 262,440 VND Đặt vé SE19
SE1 10:30 13:14 2 g 44 p 122,040 VND Đặt vé SE1
JSE17 11:05 14:30 3 g 25 p 108,000 VND Đặt vé JSE17
HD3 14:30 18:15 3 g 45 p 199,800 VND Đặt vé HD3
SE7 19:43 22:15 2 g 32 p 100,440 VND Đặt vé SE7
SE5 21:40 00:21 (+1 day) 2 g 41 p 111,240 VND Đặt vé SE5

Huế ↔ Hà Nội

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 13 g 26 p đến 16 g 27 p, giá vé từ 497,880 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE8 02:17 16:20 14 g 03 p 635,040 VND Đặt vé SE8
SE6 04:49 19:14 14 g 25 p 700,920 VND Đặt vé SE6
SE10 12:15 03:40 (+1 day) 15 g 25 p 597,240 VND Đặt vé SE10
SE4 15:10 04:36 (+1 day) 13 g 26 p 615,600 VND Đặt vé SE4
SE2 15:54 05:42 (+1 day) 13 g 48 p 678,240 VND Đặt vé SE2
SE20 20:48 11:10 (+1 day) 14 g 22 p 1,353,240 VND Đặt vé SE20
JSE18 21:43 14:10 (+1 day) 16 g 27 p 497,880 VND Đặt vé JSE18

Huế ↔ Thành phố Hồ Chí Minh

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 20 g 00 p đến 24 g 14 p, giá vé từ 748,440 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE9 03:12 03:26 (+1 day) 24 g 14 p 765,720 VND Đặt vé SE9
SE3 07:55 05:30 (+1 day) 21 g 35 p 780,840 VND Đặt vé SE3
SE1 10:30 06:30 (+1 day) 20 g 00 p 862,920 VND Đặt vé SE1
SE7 19:43 17:00 (+1 day) 21 g 17 p 748,440 VND Đặt vé SE7
SE5 21:40 18:20 (+1 day) 20 g 40 p 825,120 VND Đặt vé SE5

Huế ↔ Nha Trang

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 12 g 05 p đến 13 g 40 p, giá vé từ 536,760 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE9 03:12 16:52 13 g 40 p 550,800 VND Đặt vé SE9
SE3 07:55 21:05 13 g 10 p 536,760 VND Đặt vé SE3
SE1 10:30 22:35 12 g 05 p 591,840 VND Đặt vé SE1
SE7 19:43 08:40 (+1 day) 12 g 57 p 609,120 VND Đặt vé SE7
SE5 21:40 10:17 (+1 day) 12 g 37 p 670,680 VND Đặt vé SE5

Huế ↔ Ninh Bình

6 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 11 g 01 p đến 13 g 43 p, giá vé từ 414,720 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE8 02:17 13:56 11 g 39 p 531,360 VND Đặt vé SE8
SE6 04:49 16:52 12 g 03 p 584,280 VND Đặt vé SE6
SE4 15:10 02:11 (+1 day) 11 g 01 p 538,920 VND Đặt vé SE4
SE2 15:54 03:21 (+1 day) 11 g 27 p 594,000 VND Đặt vé SE2
SE20 20:48 07:59 (+1 day) 11 g 11 p 1,283,040 VND Đặt vé SE20
JSE18 21:43 11:26 (+1 day) 13 g 43 p 414,720 VND Đặt vé JSE18

Lào Cai (cửa ngõ Sa Pa) ↔ Hà Nội

2 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 7 g 32 p đến 8 g 05 p, giá vé từ 225,720 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SP8 12:05 19:37 7 g 32 p 225,720 VND Đặt vé SP8
SP4 21:30 05:35 (+1 day) 8 g 05 p 395,280 VND Đặt vé SP4

Nha Trang ↔ Đà Nẵng

6 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 9 g 15 p đến 11 g 28 p, giá vé từ 438,480 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE4 02:47 12:13 9 g 26 p 474,120 VND Đặt vé SE4
SE2 03:51 13:06 9 g 15 p 522,720 VND Đặt vé SE2
SE8 14:03 23:21 9 g 18 p 530,280 VND Đặt vé SE8
SE6 16:13 01:46 (+1 day) 9 g 33 p 584,280 VND Đặt vé SE6
SE22 18:12 05:40 (+1 day) 11 g 28 p 535,680 VND Đặt vé SE22
SE10 21:58 08:44 (+1 day) 10 g 46 p 438,480 VND Đặt vé SE10

Nha Trang ↔ Hà Nội

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 25 g 49 p đến 29 g 42 p, giá vé từ 982,800 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE4 02:47 04:36 (+1 day) 25 g 49 p 1,032,480 VND Đặt vé SE4
SE2 03:51 05:42 (+1 day) 25 g 51 p 1,139,400 VND Đặt vé SE2
SE8 14:03 16:20 (+1 day) 26 g 17 p 1,018,440 VND Đặt vé SE8
SE6 16:13 19:14 (+1 day) 27 g 01 p 1,121,040 VND Đặt vé SE6
SE10 21:58 03:40 (+2 days) 29 g 42 p 982,800 VND Đặt vé SE10

Nha Trang ↔ Thành phố Hồ Chí Minh

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 7 g 48 p đến 10 g 23 p, giá vé từ 335,880 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE7 08:47 17:00 8 g 13 p 335,880 VND Đặt vé SE7
SE5 10:25 18:20 7 g 55 p 369,360 VND Đặt vé SE5
SE9 17:03 03:26 (+1 day) 10 g 23 p 393,120 VND Đặt vé SE9
SE21 19:38 04:35 (+1 day) 8 g 57 p 449,280 VND Đặt vé SE21
SNT1 20:20 05:00 (+1 day) 8 g 40 p 452,520 VND Đặt vé SNT1
SE3 21:12 05:30 (+1 day) 8 g 18 p 461,160 VND Đặt vé SE3
SE1 22:42 06:30 (+1 day) 7 g 48 p 508,680 VND Đặt vé SE1

Nha Trang ↔ Huế

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 11 g 58 p đến 14 g 12 p, giá vé từ 501,120 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE4 02:47 15:05 12 g 18 p 536,760 VND Đặt vé SE4
SE2 03:51 15:49 11 g 58 p 591,840 VND Đặt vé SE2
SE8 14:03 02:12 (+1 day) 12 g 09 p 597,240 VND Đặt vé SE8
SE6 16:13 04:44 (+1 day) 12 g 31 p 658,800 VND Đặt vé SE6
SE10 21:58 12:10 (+1 day) 14 g 12 p 501,120 VND Đặt vé SE10

Ninh Bình ↔ Hà Nội

6 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 2 g 18 p đến 2 g 52 p, giá vé từ 102,600 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE4 02:14 04:36 2 g 22 p 102,600 VND Đặt vé SE4
SE2 03:24 05:42 2 g 18 p 113,400 VND Đặt vé SE2
SE20 08:18 11:10 2 g 52 p 274,320 VND Đặt vé SE20
JSE18 11:29 14:10 2 g 41 p 108,000 VND Đặt vé JSE18
SE8 13:59 16:20 2 g 21 p 140,400 VND Đặt vé SE8
SE6 16:55 19:14 2 g 19 p 154,440 VND Đặt vé SE6

Ninh Bình ↔ Thành phố Hồ Chí Minh

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 30 g 27 p đến 36 g 09 p, giá vé từ 1,023,840 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE1 00:03 06:30 (+1 day) 30 g 27 p 1,184,760 VND Đặt vé SE1
SE7 08:16 17:00 (+1 day) 32 g 44 p 1,054,080 VND Đặt vé SE7
SE5 10:16 18:20 (+1 day) 32 g 04 p 1,161,000 VND Đặt vé SE5
SE9 15:17 03:26 (+2 days) 36 g 09 p 1,023,840 VND Đặt vé SE9
SE3 21:36 05:30 (+2 days) 31 g 54 p 1,073,520 VND Đặt vé SE3

Ninh Bình ↔ Huế

7 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 10 g 14 p đến 12 g 24 p, giá vé từ 469,800 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE1 00:03 10:25 10 g 22 p 635,040 VND Đặt vé SE1
SE7 08:16 19:38 11 g 22 p 531,360 VND Đặt vé SE7
SE5 10:16 21:35 11 g 19 p 584,280 VND Đặt vé SE5
SE9 15:17 03:07 (+1 day) 11 g 50 p 587,520 VND Đặt vé SE9
SE3 21:36 07:50 (+1 day) 10 g 14 p 576,720 VND Đặt vé SE3
SE19 21:57 08:45 (+1 day) 10 g 48 p 1,416,960 VND Đặt vé SE19
JSE17 22:36 11:00 (+1 day) 12 g 24 p 469,800 VND Đặt vé JSE17

Ninh Bình ↔ Nha Trang

5 chuyến khởi hành mỗi ngày trên tuyến này; thời gian hành trình từ 22 g 32 p đến 25 g 35 p, giá vé từ 911,520 VND.

Tàu Khởi hành Đến nơi Thời gian Giá vé từ
SE1 00:03 22:35 22 g 32 p 1,070,280 VND Đặt vé SE1
SE7 08:16 08:40 (+1 day) 24 g 24 p 940,680 VND Đặt vé SE7
SE5 10:16 10:17 (+1 day) 24 g 01 p 1,036,800 VND Đặt vé SE5
SE9 15:17 16:52 (+1 day) 25 g 35 p 911,520 VND Đặt vé SE9
SE3 21:36 21:05 (+1 day) 23 g 29 p 968,760 VND Đặt vé SE3

Giờ khởi hành là giờ theo lịch trình tại thời điểm cập nhật cuối cùng bên dưới; luôn xác nhận giờ chính xác cho ngày của bạn khi đặt vé, vì VNR đôi khi điều chỉnh giờ giấc vào dịp lễ. Cập nhật lần cuối: 05/09/2026

Hạng tàu và giá vé tàu hỏa Việt Nam

Mỗi chuyến tàu của Đường sắt Việt Nam bán một số hoặc toàn bộ năm hạng ghế, được định giá theo mức độ thoải mái và sự riêng tư của khoang. Không phải tuyến nào cũng có đủ các hạng: các tàu khu vực ngắn thường bỏ qua ghế cứng hoặc chỉ có khoang giường nằm, trong khi các tàu Thống Nhất Bắc Nam bán đủ cả năm hạng. Giá vé bên dưới thể hiện khoảng giá thực tế trên các tuyến trong hướng dẫn này, từ chặng khu vực ngắn đến toàn tuyến Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

Hạng ghế Mô tả Khoảng giá thông thường
Ghế cứng Ghế thẳng lưng kiểu máy bay trong toa có điều hòa. Cách di chuyển rẻ nhất, phù hợp cho các chặng ngắn ban ngày. Từ ~97,200 VND (chặng ngắn) đến ~1,149,120 VND (toàn tuyến)
Ghế mềm Cao cấp hơn ghế cứng một bậc: ghế ngả lưng rộng hơn, đệm êm hơn. Lựa chọn tiêu chuẩn cho ban ngày trên hầu hết các chuyến tàu. Từ ~86,400 VND (chặng ngắn) đến ~1,267,920 VND (toàn tuyến)
Giường nằm cứng 6 chỗ Khoang kín, sáu giường xếp thành hai dãy ba tầng đối diện nhau. Cách rẻ nhất để nằm thẳng qua đêm. Xem hướng dẫn đầy đủ về khoang 6 chỗ của chúng tôi. Từ ~165,240 VND (chặng ngắn) đến ~2,019,600 VND (toàn tuyến)
Giường nằm mềm 4 chỗ Bố trí giống khoang 6 chỗ nhưng chỉ có bốn giường, vì vậy rộng rãi hơn cho mỗi hành khách và nệm dày hơn. Từ ~163,080 VND (chặng ngắn) đến ~2,297,160 VND (toàn tuyến)
Khoang VIP 2 chỗ Khoang riêng hai giường trên một số tàu Thống Nhất được chọn, lựa chọn thoải mái nhất và đắt nhất. Từ ~294,840 VND (chặng ngắn) đến ~4,594,320 VND (toàn tuyến), nếu có

Các tuyến tàu hỏa phổ biến ở Việt Nam: lịch trình và giá vé tổng quan

Bên cạnh toàn tuyến Bắc Nam, đây là những tuyến được du khách đặt nhiều nhất, từ chặng ngắn ngắm cảnh qua đèo Hải Vân đến tàu giường nằm qua đêm lên Sa Pa. Nhấn vào một tuyến để xem lịch trình đầy đủ, giá vé cho từng hạng, và đặt vé trực tiếp.

Tuyến Chuyến / ngày Hành trình nhanh nhất Giá vé từ
Hà Nội ↔ Thành phố Hồ Chí Minh Toàn tuyến tàu Thống Nhất, 1.726 km 5 32 g 45 p 1,114,560 VND
Hà Nội ↔ Lào Cai (Sa Pa) Chỉ có tàu giường nằm qua đêm, cửa ngõ đến Sa Pa bằng đường bộ 2 7 g 45 p 511,920 VND
Thành phố Hồ Chí Minh ↔ Nha Trang Tuyến có nhiều chuyến nhất trên mạng lưới, 10 chuyến mỗi ngày 7 7 g 09 p 334,800 VND
Thành phố Hồ Chí Minh ↔ Phan Thiết (Mũi Né) Chặng ngắn ban ngày đến thị trấn biển Mũi Né 1 3 g 57 p 281,880 VND
Đà Nẵng ↔ Huế Chặng ngắm cảnh qua đèo Hải Vân, 12 chuyến mỗi ngày 9 2 g 28 p 86,400 VND
Hà Nội ↔ Huế Chuyến tàu đêm vào miền Trung Việt Nam 7 12 g 30 p 563,760 VND
Hà Nội ↔ Đà Nẵng Chuyến tàu đêm đến cửa ngõ Hội An 7 15 g 08 p 648,000 VND

Mạng lưới Đường sắt Việt Nam: Bắc, Trung và Nam

Tàu của Đường sắt Việt Nam chạy dọc suốt chiều dài đất nước trên một tuyến chính duy nhất, cùng một nhánh ngắn vào nội địa. Có thể chia thành:

  • Khu vực miền Bắc Hà Nội là trung tâm, với các tuyến đến Lào Cai (cửa ngõ Sa Pa), Hải Phòng và Đồng Đăng ở biên giới Trung Quốc. Ninh Bình, Thanh Hóa và Vinh nằm dọc tuyến chính phía nam Hà Nội.
  • Khu vực miền Trung Đồng Hới, Huế và Đà Nẵng là các điểm dừng chính, được nối bởi đoạn đường ngắm cảnh qua đèo Hải Vân. Đà Nẵng là ga gần Hội An nhất.
  • Khu vực miền Nam Nha Trang, Tháp Chàm, Phan Thiết/Mũi Né và Biên Hòa dẫn vào ga cuối tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn), với các chuyến chặng ngắn đông khách nhất trên mạng lưới nằm quanh khu vực Thành phố Hồ Chí Minh và Nha Trang.

Cách đặt vé tàu hỏa Việt Nam

Việc đặt vé chỉ mất vài phút và không cần số điện thoại hay SIM Việt Nam:

  • 1. Tìm tuyến của bạn Nhập ga đi, ga đến, ngày đi và số hành khách vào công cụ tìm kiếm ở trên.
  • 2. So sánh tàu và giá vé Lọc theo giờ khởi hành, thời gian hành trình hoặc hạng ghế để tìm lịch trình và giá phù hợp với chuyến đi của bạn.
  • 3. Chọn hạng ghế và chỗ ngồi Chọn một hạng từ ghế cứng đến khoang VIP, và chọn đúng chỗ ngồi hoặc giường trên sơ đồ tương tác.
  • 4. Nhập thông tin hành khách và thanh toán Điền thông tin hành khách đúng như trên giấy tờ tùy thân hoặc hộ chiếu, sau đó thanh toán an toàn bằng thẻ, Apple Pay hoặc Google Pay.
  • 5. Nhận vé điện tử Vé của bạn sẽ được gửi qua email dưới dạng mã QR, sẵn sàng để xuất trình trên điện thoại tại ga. Không cần in gì cả.

Để xem hướng dẫn đầy đủ kèm hình ảnh minh họa, xem hướng dẫn đặt vé từng bước của chúng tôi.

Vì sao nên đặt vé tàu hỏa Việt Nam qua YesMyTrips

  • Dữ liệu VNR trực tiếp Lịch trình và tình trạng chỗ được kết nối trực tiếp với hệ thống của Đường sắt Việt Nam, không phải danh sách lưu trữ tạm.
  • Vé điện tử tức thì Vé được gửi qua email dưới dạng mã QR trong vòng vài phút, không cần in vé hay SIM Việt Nam.
  • Hỗ trợ bằng tiếng Anh Tìm kiếm, đặt vé và nhận hỗ trợ bằng tiếng Anh, không cần thao tác trên hệ thống đặt vé chỉ có tiếng Việt.
  • Thanh toán quốc tế an toàn Thanh toán bằng thẻ quốc tế, Apple Pay hoặc Google Pay; không cần tài khoản ngân hàng Việt Nam.

Tuyến, giá vé và lịch trình tàu hỏa Việt Nam: câu hỏi thường gặp

Vé tàu hỏa ở Việt Nam giá bao nhiêu?

Tùy thuộc vào quãng đường và hạng ghế. Một chặng ngắn như Đà Nẵng đi Huế bắt đầu từ khoảng 86.000 VND cho ghế cứng, trong khi toàn tuyến Hà Nội đi Thành phố Hồ Chí Minh dao động từ khoảng 1.090.000 VND cho ghế cứng đến khoảng 2.460.000 VND cho khoang giường nằm mềm 4 chỗ.

Các hạng tàu chính ở Việt Nam là gì?

Có năm hạng, từ rẻ nhất đến đắt nhất: ghế cứng, ghế mềm, giường nằm cứng 6 chỗ, giường nằm mềm 4 chỗ, và khoang VIP 2 chỗ trên một số tàu Thống Nhất được chọn. Không phải tuyến nào cũng bán đủ tất cả các hạng.

Tàu Hà Nội đi Thành phố Hồ Chí Minh mất bao lâu?

Khoảng từ 32 giờ 45 phút đến 38 giờ 40 phút cho toàn tuyến dài 1.726 km, tùy theo tàu SE cụ thể. SE1, tàu nhanh nhất, khởi hành từ Hà Nội vào buổi tối và đến nơi vào sáng sớm sau hai đêm.

Có tàu đi thẳng đến Sa Pa không?

Không hoàn toàn. Tuyến đường kết thúc tại Lào Cai, cách thị trấn Sa Pa khoảng 35 km. Hãy đi tàu giường nằm đêm từ Hà Nội đến Lào Cai (khoảng 7 giờ 45 phút đến 7 giờ 55 phút), sau đó tiếp tục đến Sa Pa bằng đường bộ.

Nên đặt vé tàu hỏa Việt Nam trước bao lâu?

Vé mở bán trước tối đa 44 ngày so với ngày khởi hành. Giường tầng dưới trên các tuyến phổ biến thường hết chỗ trước tiên, và toàn mạng lưới kín chỗ trước nhiều tuần vào dịp Tết Nguyên Đán, vì vậy hãy đặt sớm cho những ngày đó.

Giá vé của Đường sắt Việt Nam có cố định không, hay có thay đổi?

Có thay đổi. Giá vé thay đổi theo mùa, ngày lễ, thời điểm đặt vé trước bao lâu, và đôi khi theo từng số tàu cụ thể ngay cả trên cùng một tuyến. Các con số trên trang này là mức giá khởi điểm thông thường; hãy kiểm tra đúng ngày của bạn để xem giá trực tiếp.

Tôi nhận vé tàu hỏa Việt Nam bằng cách nào?

Dưới dạng mã QR qua email, thường trong vòng vài phút sau khi đặt vé. Xuất trình trên điện thoại tại cổng soát vé; không cần in gì hay có số điện thoại Việt Nam.

Tôi có thể hoàn tiền hoặc đổi vé tàu hỏa Việt Nam không?

Không thể thay đổi ngày, tàu hoặc thông tin hành khách sau khi vé đã được đặt. Việc hoàn tiền phụ thuộc vào thời điểm bạn hủy vé so với ngày khởi hành, và do Đường sắt Việt Nam quy định chứ không phải nền tảng đặt vé. Kiểm tra điều khoản hủy vé hiển thị khi thanh toán trước khi trả tiền.

Cách di chuyển bằng tàu hỏa rẻ nhất và nhanh nhất ở Việt Nam là gì?

Với các chặng ngắn, tuyến Đà Nẵng đi Huế bằng ghế cứng vừa là chặng rẻ nhất vừa là một trong những chặng nhanh nhất trên mạng lưới, dưới 2 giờ 30 phút với giá từ khoảng 86.000 VND. Với toàn tuyến Bắc Nam, SE1 là tàu Thống Nhất nhanh nhất và ghế cứng là hạng rẻ nhất.

Đặt vé tàu hỏa Việt Nam của bạn

Tìm lịch trình trực tiếp, so sánh mọi hạng ghế, và nhận vé điện tử chỉ trong vài phút.

Tìm tàu trên YesMyTrips →

Về tác giả

Maxence Décamp, nhà sáng lập YesMyTrips, trên một chiếc thuyền ở Đông Nam Á.

Maxence Décamp

Người Pháp, sinh sống tại Đông Nam Á từ năm 2017, hiện đang sống tại Việt Nam

Tôi đã dành sáu năm làm việc trong lĩnh vực đặt vé giao thông khắp Đông Nam Á trước khi sáng lập YesMyTrips vào năm 2025. Trong những năm đó, tôi chứng kiến quá nhiều du khách đến nhầm ga ở Hà Nội hay Sài Gòn, lỡ chuyến tàu đêm, hoặc trả gấp hai ba lần giá vé thực vì thông tin trái ngược nhau trên mạng. Nền tảng này ra đời để việc đặt vé trở nên đơn giản và đáng tin cậy, với dữ liệu chỗ trống được kết nối trực tiếp với hệ thống chính thức của Đường sắt Việt Nam.

Trang biên tập này tồn tại vì một lý do khác. Hầu hết các hướng dẫn bằng tiếng Anh về tàu hỏa Việt Nam đều chung chung, sao chép từ blog này sang blog khác, và thường sai lệch: một ga khởi hành đã thay đổi, một chuyến tàu đêm không còn chạy nữa, giá vé đã lỗi thời hàng tháng trời. Tại đây tôi công bố dữ liệu đã được đối chiếu với hệ thống chính thức của Đường sắt Việt Nam, và tôi viết các hướng dẫn từ chính trải nghiệm đi trên các tuyến đường, không phải từ tìm kiếm trên Google.

Blog này kết hợp dữ liệu được YesMyTrips xác minh thường xuyên và ghi chú du lịch của riêng tôi, theo từng tuyến, từ những khoang tàu tôi đã ngủ qua đêm đến những sân ga tôi đã chờ đợi.