Thay đổi và Hủy vé
Cập nhật lần cuối: 24/02/2026
Bạn cần thực hiện thay đổi? Bạn đã đến đúng nơi. Để đảm bảo tính minh bạch hoàn toàn, chúng tôi đã trình bày chính sách Thay đổi và Hủy vé bên dưới. Mục tiêu của chúng tôi là mang đến các tùy chọn công bằng và linh hoạt cho cộng đồng, đồng thời duy trì chất lượng dịch vụ. Vui lòng xem các phần dưới đây để biết chi tiết về thời hạn, phí và quy trình thực hiện.
Cần hỗ trợ để thay đổi đơn đặt?
Đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn thay đổi hoặc hủy vé:
- WhatsApp: +84796839259
- Email: contact@yesmytrips.com
Lưu ý: Vui lòng cung cấp Mã đặt vé của bạn để được hỗ trợ nhanh hơn.
⚠️ Если вы оплатили через QR-код российского банка или российского платёжного приложения, возврат средств невозможен в связи с международными санкциями.
| Fast Track | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Fast Track Vietnam Airport |
Chặng đi: Có thể đổi vé đến 24 giờ trước giờ khởi hành. Chặng về: Có thể đổi vé đến 24 giờ trước giờ đến. |
Không thể hủy vé |
| Futa Bus | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat |
Để đổi vé, vui lòng xuất trình vé điện tử cùng giấy tờ tùy thân tại quầy Futa Bus. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - Miễn phí nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép nếu giờ khởi hành còn dưới 24 giờ hoặc vào dịp lễ/tết. |
Để hủy vé, vui lòng xuất trình vé điện tử cùng giấy tờ tùy thân tại quầy Futa Bus. Khoản hoàn tiền sẽ được thực hiện bằng tiền mặt. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - Không được phép nếu giờ khởi hành còn dưới 24 giờ. - 10% giá vé nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết) cộng phí hủy vé 11.000 VND. - 30% giá vé nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào dịp lễ/tết cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Sleeper |
Để đổi vé, vui lòng xuất trình vé điện tử cùng giấy tờ tùy thân tại quầy Futa Bus. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - Miễn phí nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép nếu giờ khởi hành còn dưới 24 giờ hoặc vào dịp lễ/tết. |
Để hủy vé, vui lòng xuất trình vé điện tử cùng giấy tờ tùy thân tại quầy Futa Bus. Khoản hoàn tiền sẽ được thực hiện bằng tiền mặt. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - Không được phép nếu giờ khởi hành còn dưới 24 giờ. - 10% giá vé nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết) cộng phí hủy vé 11.000 VND. - 30% giá vé nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào dịp lễ/tết cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Sleeper VIP |
Để đổi vé, vui lòng xuất trình vé điện tử cùng giấy tờ tùy thân tại quầy Futa Bus. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - Miễn phí nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép nếu giờ khởi hành còn dưới 24 giờ hoặc vào dịp lễ/tết. |
Để hủy vé, vui lòng xuất trình vé điện tử cùng giấy tờ tùy thân tại quầy Futa Bus. Khoản hoàn tiền sẽ được thực hiện bằng tiền mặt. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - Không được phép nếu giờ khởi hành còn dưới 24 giờ. - 10% giá vé nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết) cộng phí hủy vé 11.000 VND. - 30% giá vé nếu yêu cầu trước hơn 24 giờ so với giờ khởi hành và vào dịp lễ/tết cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Greenbus Thailand | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seat VIP | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Greenlines DP | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| InterBusLines | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Sleeper | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| KTM Berhad | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Premier Class Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seconde Class Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Business Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Sleeper | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Lignite Tour | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seat VIP | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Lomprayah | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Phantip Travel | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Phu Quoc Express | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seat VIP | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seat Deluxe | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Phuket Bus 465 | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Phuket Travel | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat VIP | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Roong Reuang Coach | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Songsamut Mini Bus | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| State Railway of Thailand | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| First class bed (AC) |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép đổi vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - 20% giá vé nếu đổi trước 3 ngày so với giờ khởi hành - 30% giá vé nếu đổi trước 2 ngày so với giờ khởi hành - 50% giá vé nếu đổi trước 1 ngày so với giờ khởi hành - Nếu vé mới có giá cao hơn, phần chênh lệch phải được thanh toán thêm cùng với phí đổi vé. - Việc thay đổi tên hành khách không được phép trong mọi trường hợp. |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép hủy vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 70% giá vé cộng 30THB/vé cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Second class bed (AC) |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép đổi vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - 20% giá vé nếu đổi trước 3 ngày so với giờ khởi hành - 30% giá vé nếu đổi trước 2 ngày so với giờ khởi hành - 50% giá vé nếu đổi trước 1 ngày so với giờ khởi hành - Nếu vé mới có giá cao hơn, phần chênh lệch phải được thanh toán thêm cùng với phí đổi vé. - Việc thay đổi tên hành khách không được phép trong mọi trường hợp. |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép hủy vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 70% giá vé cộng 30THB/vé cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Second class seat (AC) |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép đổi vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - 20% giá vé nếu đổi trước 3 ngày so với giờ khởi hành - 30% giá vé nếu đổi trước 2 ngày so với giờ khởi hành - 50% giá vé nếu đổi trước 1 ngày so với giờ khởi hành - Nếu vé mới có giá cao hơn, phần chênh lệch phải được thanh toán thêm cùng với phí đổi vé. - Việc thay đổi tên hành khách không được phép trong mọi trường hợp. |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép hủy vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 70% giá vé cộng 30THB/vé cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Second class seat (Fan) |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép đổi vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - 20% giá vé nếu đổi trước 3 ngày so với giờ khởi hành - 30% giá vé nếu đổi trước 2 ngày so với giờ khởi hành - 50% giá vé nếu đổi trước 1 ngày so với giờ khởi hành - Nếu vé mới có giá cao hơn, phần chênh lệch phải được thanh toán thêm cùng với phí đổi vé. - Việc thay đổi tên hành khách không được phép trong mọi trường hợp. |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép hủy vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 70% giá vé cộng 30THB/vé cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Second class bed (FAN) |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép đổi vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - 20% giá vé nếu đổi trước 3 ngày so với giờ khởi hành - 30% giá vé nếu đổi trước 2 ngày so với giờ khởi hành - 50% giá vé nếu đổi trước 1 ngày so với giờ khởi hành - Nếu vé mới có giá cao hơn, phần chênh lệch phải được thanh toán thêm cùng với phí đổi vé. - Việc thay đổi tên hành khách không được phép trong mọi trường hợp. |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép hủy vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 70% giá vé cộng 30THB/vé cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Third class seat (Fan) |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép đổi vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - 20% giá vé nếu đổi trước 3 ngày so với giờ khởi hành - 30% giá vé nếu đổi trước 2 ngày so với giờ khởi hành - 50% giá vé nếu đổi trước 1 ngày so với giờ khởi hành - Nếu vé mới có giá cao hơn, phần chênh lệch phải được thanh toán thêm cùng với phí đổi vé. - Việc thay đổi tên hành khách không được phép trong mọi trường hợp. |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép hủy vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 70% giá vé cộng 30THB/vé cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| First class seat (AC) |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép đổi vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí đổi vé sẽ được áp dụng như sau: - 20% giá vé nếu đổi trước 3 ngày so với giờ khởi hành - 30% giá vé nếu đổi trước 2 ngày so với giờ khởi hành - 50% giá vé nếu đổi trước 1 ngày so với giờ khởi hành - Nếu vé mới có giá cao hơn, phần chênh lệch phải được thanh toán thêm cùng với phí đổi vé. - Việc thay đổi tên hành khách không được phép trong mọi trường hợp. |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). - Không được phép hủy vé nếu vé đã được xuất trước hơn 90 ngày hoặc còn lại chưa đến 1 ngày trước giờ khởi hành. Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 70% giá vé cộng 30THB/vé cộng phí hủy vé 11.000 VND. |
| Superdong | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| The Transport Co.,Ltd. (BKS) | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Tiger Line Ferry | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Transport Co Ltd | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| TTour | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
| Vietnam Railways | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat | Không thể đổi vé |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). Không được phép hủy vé nếu còn lại chưa đến 24 giờ trước giờ khởi hành Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 50% giá vé cộng 50.000 VND mỗi vé. Nếu dịch vụ vận chuyển bị hủy hoặc trì hoãn do thời tiết hoặc trường hợp bất khả kháng, bạn phải hủy vé tại nhà ga để đủ điều kiện được hoàn tiền. |
| Bed Cabin 6 | Không thể đổi vé |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). Không được phép hủy vé nếu còn lại chưa đến 24 giờ trước giờ khởi hành Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 50% giá vé cộng 50.000 VND mỗi vé. Nếu dịch vụ vận chuyển bị hủy hoặc trì hoãn do thời tiết hoặc trường hợp bất khả kháng, bạn phải hủy vé tại nhà ga để đủ điều kiện được hoàn tiền. |
| Bed Cabin 4 | Không thể đổi vé |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). Không được phép hủy vé nếu còn lại chưa đến 24 giờ trước giờ khởi hành Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 50% giá vé cộng 50.000 VND mỗi vé. Nếu dịch vụ vận chuyển bị hủy hoặc trì hoãn do thời tiết hoặc trường hợp bất khả kháng, bạn phải hủy vé tại nhà ga để đủ điều kiện được hoàn tiền. |
| Bed Cabin 2 VIP | Không thể đổi vé |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). Không được phép hủy vé nếu còn lại chưa đến 24 giờ trước giờ khởi hành Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 50% giá vé cộng 50.000 VND mỗi vé. Nếu dịch vụ vận chuyển bị hủy hoặc trì hoãn do thời tiết hoặc trường hợp bất khả kháng, bạn phải hủy vé tại nhà ga để đủ điều kiện được hoàn tiền. |
| Soft Seat | Không thể đổi vé |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). Không được phép hủy vé nếu còn lại chưa đến 24 giờ trước giờ khởi hành Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 50% giá vé cộng 50.000 VND mỗi vé. Nếu dịch vụ vận chuyển bị hủy hoặc trì hoãn do thời tiết hoặc trường hợp bất khả kháng, bạn phải hủy vé tại nhà ga để đủ điều kiện được hoàn tiền. |
| Seat Salon Class | Không thể đổi vé |
- Được phép vào ngày thường (không áp dụng dịp lễ/tết). Không được phép hủy vé nếu còn lại chưa đến 24 giờ trước giờ khởi hành Phí hủy vé sẽ được áp dụng như sau: - 50% giá vé cộng 50.000 VND mỗi vé. Nếu dịch vụ vận chuyển bị hủy hoặc trì hoãn do thời tiết hoặc trường hợp bất khả kháng, bạn phải hủy vé tại nhà ga để đủ điều kiện được hoàn tiền. |
| Wongsaithong Tour | Change | Cancellation |
|---|---|---|
| Seat Economy Class | Không thể đổi vé | Không thể hủy vé |
Chính sách Thay đổi và Hủy vé này ban đầu được soạn thảo bằng tiếng Anh. Bản dịch sang các ngôn ngữ khác có thể được cung cấp để thuận tiện cho bạn. Trong trường hợp có sự khác biệt giữa phiên bản tiếng Anh và bản dịch, phiên bản tiếng Anh sẽ được ưu tiên áp dụng.